Global Day Atlas
Ngôn ngữ VI

Tóm tắt quốc gia hằng ngày

Cờ của Việt Nam VN

Hôm nay Việt Nam

Thời tiết, ánh sáng ban ngày, tỷ giá, ngày lễ, múi giờ và gợi ý thực tế trong một trang quốc gia nhanh.

Cờ của Việt Nam Việt Nam 31 C · Nhiều mây Cờ của Đức Đức 20 C · Có nắng một phần Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha 22 C · Có nắng một phần Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 28 C · Có nắng một phần Cờ của Canada Canada 17 C · Có nắng một phần Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ 26 C · Nhiều mây Cờ của Vương quốc Anh Vương quốc Anh 20 C · Quang đãng Cờ của Pháp Pháp 23 C · Quang đãng Cờ của Italy Italy 23 C · Có nắng một phần Cờ của Brazil Brazil 18 C · Có nắng một phần Cờ của Ấn Độ Ấn Độ 32 C · Quang đãng Cờ của Australia Australia 11 C · Mưa

Hồ sơ quốc gia

Địa lý và dân số của Việt Nam

Việt Nam thuộc Châu Á, với thủ đô là Hanoi. Hồ sơ này gồm dân số, diện tích, ngôn ngữ, tôn giáo chính và biên giới đất liền.

Thủ đô Hanoi UTC+07:00
Dân số quốc gia 101.343.800 người
Khu vực Châu Á / Đông Nam Á Địa lý
Diện tích 331.212 km² Lãnh thổ
Ngôn ngữ Tiếng Việt Ngôn ngữ chính thức
Biên giới đất liền 3 biên giới Bối cảnh ven biển hoặc đảo

Hôm nay: Việt Nam

Tóm tắt hằng ngày trực tiếp cho Việt Nam

Bản đồ thời tiết

Nhiều mây, 31 C

Tóm tắt hiện tại cho thấy Nhiều mây và khoảng 31 C tại thủ đô.

Hanoi 31 C Nhiều mây
Ánh sáng ban ngày

13h 24m

05:15 · 18:40

Tổng quan ngày lễ

Quốc khánh

Ngày lễ tiếp theo là Quốc khánh; lịch địa phương có thể thay đổi quanh ngày đó.

2 Th09 2026 trong 75 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc
Gợi ý trong ngày

Lập kế hoạch ngày thuận tiện

Dùng tóm tắt này để lên kế hoạch việc cần làm, đi bộ, du lịch và thời gian ngoài trời.

Tỷ giá tiền tệ

Đồng Việt Nam VND

Tiền tệ địa phương là Đồng Việt Nam (VND). Dùng các tỷ giá này làm tham khảo hằng ngày cho du lịch, mua sắm và chi phí địa phương.

Đã cập nhật: 19 Th06 2026 Nguồn: Frankfurter
1 USD 26,254 VND 1 USD = 26,254 VND
1 EUR 30,217 VND 1 EUR = 30,217 VND

Giá nhiên liệu

Giá nhiên liệu mới nhất

Dữ liệu công khai miễn phí kết hợp giá từ Ngân hàng Thế giới, Ủy ban Châu Âu và EIA Hoa Kỳ khi có sẵn.

Ngày dữ liệu: 1 Th03 2025 Nguồn: Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
Xăng 15.240 VND/lít 0,597 USD/lít
Diesel 18.080 VND/lít 0,708 USD/lít

Ngày lễ sắp tới

Lịch ngày lễ 2026

Ngày lễ toàn quốc và khu vực được tách riêng để dễ biết ngày đó ảnh hưởng đến cả nước hay chỉ một vùng.

4 Tổng trong năm
4 Toàn quốc
0 Khu vực
1 Sắp tới
2 Th09 2026 Quốc khánh
trong 75 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
1 Th01 2027 Tết Dương lịch Tết dương lịch
trong 196 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
30 Th04 2027 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
trong 315 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
1 Th05 2027 Ngày Quốc tế Lao động Ngày Quốc tế lao động
trong 316 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
2 Th09 2027 Quốc khánh
trong 440 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi

Cách dùng trang này

Lập kế hoạch trong ngày bằng tín hiệu cấp quốc gia

Bản tóm tắt giúp nhanh chóng kiểm tra thời tiết, ánh sáng ban ngày, ngày lễ, giờ địa phương và xem ngày có phù hợp để đi lại, làm việc hay đi dạo không.

01 Thời tiết và ánh sáng ban ngày

So sánh thủ đô và các thành phố lớn, rồi dùng bình minh, hoàng hôn và khung giờ ngoài trời tốt nhất để lên kế hoạch.

02 Ngày lễ công cộng

Xem ngày lễ tiếp theo, phạm vi toàn quốc hoặc khu vực, loại ngày lễ và số ngày còn lại.

03 Giờ địa phương

Kiểm tra giờ địa phương và múi giờ trước khi gọi điện, đặt lịch, đi lại hoặc xem giờ mở cửa.

04 Tỷ giá tiền tệ

Kiểm tra tiền tệ địa phương và tham chiếu nhanh USD/EUR trước khi lập kế hoạch chi tiêu.

05 Giá nhiên liệu

So sánh xăng, diesel và LPG khi có dữ liệu công khai miễn phí theo quốc gia.