Global Day Atlas
Ngôn ngữ VI

Tóm tắt quốc gia hằng ngày

Cờ của Australia AU

Hôm nay Australia

Thời tiết, ánh sáng ban ngày, tỷ giá, ngày lễ, múi giờ và gợi ý thực tế trong một trang quốc gia nhanh.

Cờ của Australia Australia 13 C · Quang đãng Cờ của Đức Đức 16 C · Quang đãng Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha 24 C · Nhiều mây Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 25 C · Có nắng một phần Cờ của Canada Canada 20 C · Nhiều mây Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ 23 C · Mưa Cờ của Vương quốc Anh Vương quốc Anh 19 C · Quang đãng Cờ của Pháp Pháp 22 C · Nhiều mây Cờ của Italy Italy 26 C · Nhiều mây Cờ của Brazil Brazil 19 C · Quang đãng Cờ của Ấn Độ Ấn Độ 29 C · Nhiều mây Cờ của Mexico Mexico 19 C · Có nắng một phần

Hồ sơ quốc gia

Địa lý và dân số của Australia

Australia thuộc Châu Đại Dương, với thủ đô là Canberra. Hồ sơ này gồm dân số, diện tích, ngôn ngữ, tôn giáo chính và biên giới đất liền.

Thủ đô Canberra UTC+05:00
Dân số quốc gia 27.536.874 người
Dân số thủ đô 472.000 người
Khu vực Châu Đại Dương / Úc và New Zealand Địa lý
Diện tích 7.692.024 km² Lãnh thổ
Ngôn ngữ Tiếng Anh Ngôn ngữ chính thức
Tôn giáo chính Christianity, Unaffiliated, Islam, Hinduism và Buddhism Hồ sơ chung
Biên giới đất liền Không có biên giới đất liền Bối cảnh ven biển hoặc đảo

Hôm nay: Australia

Tóm tắt hằng ngày trực tiếp cho Australia

Bản đồ thời tiết

Quang đãng, 13 C

Tóm tắt hiện tại cho thấy Quang đãng và khoảng 13 C tại thủ đô.

Canberra 13 C Quang đãng
Ánh sáng ban ngày

10h 25m

06:57 · 17:22

Tổng quan ngày lễ

Picnic Day

Ngày lễ tiếp theo là Picnic Day; lịch địa phương có thể thay đổi quanh ngày đó.

3 Th08 2026 hôm nay Ngày lễ công cộng Khu vực
Gợi ý trong ngày

Lập kế hoạch ngày thuận tiện

Dùng tóm tắt này để lên kế hoạch việc cần làm, đi bộ, du lịch và thời gian ngoài trời.

Tỷ giá tiền tệ

Đô la Australia AUD

Tiền tệ địa phương là Đô la Australia (AUD). Dùng các tỷ giá này làm tham khảo hằng ngày cho du lịch, mua sắm và chi phí địa phương.

Đã cập nhật: 3 Th08 2026 Nguồn: Frankfurter
1 USD 1.4263 AUD 1 USD = 1.4263 AUD
1 EUR 1.6414 AUD 1 EUR = 1.6414 AUD

Giá nhiên liệu

Giá nhiên liệu mới nhất

Dữ liệu công khai miễn phí kết hợp giá từ Ngân hàng Thế giới, Ủy ban Châu Âu và EIA Hoa Kỳ khi có sẵn.

Ngày dữ liệu: 1 Th03 2025 Nguồn: Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
Diesel 1,062 USD/lít 1 Th03 2025

Ngày lễ sắp tới

Lịch ngày lễ 2026

Ngày lễ toàn quốc và khu vực được tách riêng để dễ biết ngày đó ảnh hưởng đến cả nước hay chỉ một vùng.

27 Tổng trong năm
6 Toàn quốc
21 Khu vực
8 Sắp tới
3 Th08 2026 Picnic Day
hôm nay Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
25 Th09 2026 Friday before AFL Grand Final
trong 53 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
28 Th09 2026 King's Birthday
trong 56 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
5 Th10 2026 Ngày Quốc tế Lao động
trong 63 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 3 khu vực
5 Th10 2026 King's Birthday
trong 63 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
3 Th11 2026 Melbourne Cup
trong 92 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
25 Th12 2026 Lễ Giáng sinh
trong 144 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
28 Th12 2026 Ngày Thánh Stêphanô
trong 147 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi

Cách dùng trang này

Lập kế hoạch trong ngày bằng tín hiệu cấp quốc gia

Bản tóm tắt giúp nhanh chóng kiểm tra thời tiết, ánh sáng ban ngày, ngày lễ, giờ địa phương và xem ngày có phù hợp để đi lại, làm việc hay đi dạo không.

01 Thời tiết và ánh sáng ban ngày

So sánh thủ đô và các thành phố lớn, rồi dùng bình minh, hoàng hôn và khung giờ ngoài trời tốt nhất để lên kế hoạch.

02 Ngày lễ công cộng

Xem ngày lễ tiếp theo, phạm vi toàn quốc hoặc khu vực, loại ngày lễ và số ngày còn lại.

03 Giờ địa phương

Kiểm tra giờ địa phương và múi giờ trước khi gọi điện, đặt lịch, đi lại hoặc xem giờ mở cửa.

04 Tỷ giá tiền tệ

Kiểm tra tiền tệ địa phương và tham chiếu nhanh USD/EUR trước khi lập kế hoạch chi tiêu.

05 Giá nhiên liệu

So sánh xăng, diesel và LPG khi có dữ liệu công khai miễn phí theo quốc gia.