Global Day Atlas
Ngôn ngữ VI

Tóm tắt quốc gia hằng ngày

Cờ của Armenia AM

Hôm nay Armenia

Thời tiết, ánh sáng ban ngày, tỷ giá, ngày lễ, múi giờ và gợi ý thực tế trong một trang quốc gia nhanh.

Cờ của Armenia Armenia 10 C · Nhiều mây Cờ của Đức Đức 7 C · Có nắng một phần Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha 10 C · Quang đãng Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 19 C · Quang đãng Cờ của Canada Canada -1 C · Quang đãng Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ 11 C · Nhiều mây Cờ của Vương quốc Anh Vương quốc Anh 10 C · Nhiều mây Cờ của Pháp Pháp 7 C · Quang đãng Cờ của Italy Italy 11 C · Có nắng một phần Cờ của Brazil Brazil 20 C · Nhiều mây Cờ của Ấn Độ Ấn Độ 21 C · Quang đãng Cờ của Australia Australia 22 C · Quang đãng

Hồ sơ quốc gia

Địa lý và dân số của Armenia

Armenia thuộc Châu Á, với thủ đô là Yerevan. Hồ sơ này gồm dân số, diện tích, ngôn ngữ, tôn giáo chính và biên giới đất liền.

Thủ đô Yerevan UTC+04:00
Dân số quốc gia 3.076.200 người
Khu vực Châu Á / Tây Á Địa lý
Diện tích 29.743 km² Lãnh thổ
Ngôn ngữ Tiếng Armenia Ngôn ngữ chính thức
Biên giới đất liền 4 biên giới Không giáp biển

Hôm nay: Armenia

Tóm tắt hằng ngày trực tiếp cho Armenia

Bản đồ thời tiết

Nhiều mây, 10 C

Tóm tắt hiện tại cho thấy Nhiều mây và khoảng 10 C tại thủ đô.

Yerevan 10 C Nhiều mây
Ánh sáng ban ngày

10h 28m

07:31 · 17:59

Tổng quan ngày lễ

Đêm giao thừa dương lịch

Ngày lễ tiếp theo là Đêm giao thừa dương lịch; lịch địa phương có thể thay đổi quanh ngày đó.

31 Th12 2026 trong 60 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc
Gợi ý trong ngày

Lập kế hoạch ngày thuận tiện

Dùng tóm tắt này để lên kế hoạch việc cần làm, đi bộ, du lịch và thời gian ngoài trời.

Tỷ giá tiền tệ

Dram Armenia AMD

Tiền tệ địa phương là Dram Armenia (AMD). Dùng các tỷ giá này làm tham khảo hằng ngày cho du lịch, mua sắm và chi phí địa phương.

Đã cập nhật: 31 Th10 2026 Nguồn: Frankfurter
1 USD 359.32 AMD 1 USD = 359.32 AMD
1 EUR 401.55 AMD 1 EUR = 401.55 AMD

Chưa có dữ liệu giá nhiên liệu cho quốc gia này.

Ngày lễ sắp tới

Lịch ngày lễ 2026

Ngày lễ toàn quốc và khu vực được tách riêng để dễ biết ngày đó ảnh hưởng đến cả nước hay chỉ một vùng.

14 Tổng trong năm
14 Toàn quốc
0 Khu vực
1 Sắp tới
31 Th12 2026 Đêm giao thừa dương lịch
trong 60 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
1 Th01 2027 Tết Dương lịch
trong 61 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
2 Th01 2027 Tết Dương lịch
trong 62 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
5 Th01 2027 Lễ Giáng sinh
trong 65 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
6 Th01 2027 Lễ Giáng sinh
trong 66 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
28 Th01 2027 Ngày Quân đội
trong 88 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
8 Th03 2027 Women's Day
trong 127 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
28 Th03 2027 Chủ nhật Phục sinh
trong 147 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi

Cách dùng trang này

Lập kế hoạch trong ngày bằng tín hiệu cấp quốc gia

Bản tóm tắt giúp nhanh chóng kiểm tra thời tiết, ánh sáng ban ngày, ngày lễ, giờ địa phương và xem ngày có phù hợp để đi lại, làm việc hay đi dạo không.

01 Thời tiết và ánh sáng ban ngày

So sánh thủ đô và các thành phố lớn, rồi dùng bình minh, hoàng hôn và khung giờ ngoài trời tốt nhất để lên kế hoạch.

02 Ngày lễ công cộng

Xem ngày lễ tiếp theo, phạm vi toàn quốc hoặc khu vực, loại ngày lễ và số ngày còn lại.

03 Giờ địa phương

Kiểm tra giờ địa phương và múi giờ trước khi gọi điện, đặt lịch, đi lại hoặc xem giờ mở cửa.

04 Tỷ giá tiền tệ

Kiểm tra tiền tệ địa phương và tham chiếu nhanh USD/EUR trước khi lập kế hoạch chi tiêu.

05 Giá nhiên liệu

So sánh xăng, diesel và LPG khi có dữ liệu công khai miễn phí theo quốc gia.