Global Day Atlas
Ngôn ngữ VI

Tóm tắt quốc gia hằng ngày

Cờ của Hàn Quốc KR

Hôm nay Hàn Quốc

Thời tiết, ánh sáng ban ngày, tỷ giá, ngày lễ, múi giờ và gợi ý thực tế trong một trang quốc gia nhanh.

Cờ của Hàn Quốc Hàn Quốc 12 C · Quang đãng Cờ của Đức Đức 7 C · Nhiều mây Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha 6 C · Quang đãng Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 16 C · Có nắng một phần Cờ của Canada Canada 9 C · Quang đãng Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ 10 C · Nhiều mây Cờ của Vương quốc Anh Vương quốc Anh 10 C · Mưa phùn Cờ của Pháp Pháp 9 C · Nhiều mây Cờ của Italy Italy 10 C · Mưa Cờ của Brazil Brazil 22 C · Có nắng một phần Cờ của Ấn Độ Ấn Độ 21 C · Quang đãng Cờ của Australia Australia 21 C · Nhiều mây

Hồ sơ quốc gia

Địa lý và dân số của Hàn Quốc

Hàn Quốc thuộc Châu Á, với thủ đô là Seoul. Hồ sơ này gồm dân số, diện tích, ngôn ngữ, tôn giáo chính và biên giới đất liền.

Thủ đô Seoul UTC+09:00
Dân số quốc gia 51.159.889 người
Khu vực Châu Á / Đông Á Địa lý
Diện tích 100.210 km² Lãnh thổ
Ngôn ngữ Tiếng Hàn Ngôn ngữ chính thức
Biên giới đất liền 1 biên giới Bối cảnh ven biển hoặc đảo

Hôm nay: Hàn Quốc

Tóm tắt hằng ngày trực tiếp cho Hàn Quốc

Bản đồ thời tiết

Quang đãng, 12 C

Tóm tắt hiện tại cho thấy Quang đãng và khoảng 12 C tại thủ đô.

Seoul 12 C Quang đãng
Ánh sáng ban ngày

10h 35m

06:57 · 17:33

Tổng quan ngày lễ

Lễ Giáng sinh

Ngày lễ tiếp theo là Lễ Giáng sinh; lịch địa phương có thể thay đổi quanh ngày đó.

25 Th12 2026 trong 53 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc
Gợi ý trong ngày

Lập kế hoạch ngày thuận tiện

Dùng tóm tắt này để lên kế hoạch việc cần làm, đi bộ, du lịch và thời gian ngoài trời.

Tỷ giá tiền tệ

Won Hàn Quốc KRW

Tiền tệ địa phương là Won Hàn Quốc (KRW). Dùng các tỷ giá này làm tham khảo hằng ngày cho du lịch, mua sắm và chi phí địa phương.

Đã cập nhật: 2 Th11 2026 Nguồn: Frankfurter
1 USD 1,336.31 KRW 1 USD = 1,336.31 KRW
1 EUR 1,493.57 KRW 1 EUR = 1,493.57 KRW

Giá nhiên liệu

Giá nhiên liệu mới nhất

Dữ liệu công khai miễn phí kết hợp giá từ Ngân hàng Thế giới, Ủy ban Châu Âu và EIA Hoa Kỳ khi có sẵn.

Ngày dữ liệu: 1 Th01 2025 Nguồn: Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
Diesel 1.536,53 KRW/lít 1,056 USD/lít

Ngày lễ sắp tới

Lịch ngày lễ 2026

Ngày lễ toàn quốc và khu vực được tách riêng để dễ biết ngày đó ảnh hưởng đến cả nước hay chỉ một vùng.

18 Tổng trong năm
18 Toàn quốc
0 Khu vực
1 Sắp tới
25 Th12 2026 Lễ Giáng sinh
trong 53 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
1 Th01 2027 Tết Dương lịch
trong 60 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
6 Th02 2027 Lunar New Year
trong 96 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
8 Th02 2027 Lunar New Year
trong 98 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
9 Th02 2027 Lunar New Year
trong 99 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
1 Th03 2027 Independence Movement Day
trong 119 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
3 Th05 2027 Ngày Quốc tế Lao động
trong 182 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
5 Th05 2027 Ngày Thiếu nhi
trong 184 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi

Cách dùng trang này

Lập kế hoạch trong ngày bằng tín hiệu cấp quốc gia

Bản tóm tắt giúp nhanh chóng kiểm tra thời tiết, ánh sáng ban ngày, ngày lễ, giờ địa phương và xem ngày có phù hợp để đi lại, làm việc hay đi dạo không.

01 Thời tiết và ánh sáng ban ngày

So sánh thủ đô và các thành phố lớn, rồi dùng bình minh, hoàng hôn và khung giờ ngoài trời tốt nhất để lên kế hoạch.

02 Ngày lễ công cộng

Xem ngày lễ tiếp theo, phạm vi toàn quốc hoặc khu vực, loại ngày lễ và số ngày còn lại.

03 Giờ địa phương

Kiểm tra giờ địa phương và múi giờ trước khi gọi điện, đặt lịch, đi lại hoặc xem giờ mở cửa.

04 Tỷ giá tiền tệ

Kiểm tra tiền tệ địa phương và tham chiếu nhanh USD/EUR trước khi lập kế hoạch chi tiêu.

05 Giá nhiên liệu

So sánh xăng, diesel và LPG khi có dữ liệu công khai miễn phí theo quốc gia.