Tóm tắt dân số thành phố
Dân số thủ đô và thành phố lớn
Góc nhìn riêng cho thủ đô và các thành phố lớn được dùng trên trang quốc gia.
| 1 | Beijing | Trung Quốc | 21.858.000 | Thủ đô |
| 2 | Tokyo | Nhật Bản | 14.180.000 | Thủ đô |
| 3 | Moscow | Nga | 13.149.803 | Thủ đô |
| 4 | Jakarta | Indonesia | 10.672.100 | Thủ đô |
| 5 | Dhaka | Bangladesh | 10.278.882 | Thủ đô |
| 6 | Mexico City | Mexico | 9.209.944 | Thủ đô |
| 7 | London | Vương quốc Anh | 8.945.309 | Thủ đô |
| 8 | Riyadh | Ả Rập Xê-út | 7.900.000 | Thủ đô |
| 9 | Ankara | Thổ Nhĩ Kỳ | 5.803.482 | Thủ đô |
| 10 | Addis Ababa | Ethiopia | 3.945.000 | Thủ đô |
| 11 | Berlin | Đức | 3.878.100 | Thủ đô |
| 12 | Madrid | Tây Ban Nha | 3.460.491 | Thủ đô |
| 13 | Brasília | Brazil | 2.982.818 | Thủ đô |
| 14 | Toronto | Canada | 2.794.356 | Thành phố lớn |
| 15 | Osaka | Nhật Bản | 2.770.520 | Thành phố lớn |
| 16 | Rome | Italy | 2.746.984 | Thủ đô |
| 17 | Paris | Pháp | 2.102.650 | Thủ đô |
| 18 | Sapporo | Nhật Bản | 1.957.914 | Thành phố lớn |
| 19 | Hamburg | Đức | 1.892.122 | Thành phố lớn |
| 20 | Montreal | Canada | 1.762.949 | Thành phố lớn |
| 21 | Barcelona | Tây Ban Nha | 1.702.814 | Thành phố lớn |
| 22 | Abuja | Nigeria | 1.693.000 | Thủ đô |
| 23 | Munich | Đức | 1.510.378 | Thành phố lớn |
| 24 | Kyoto | Nhật Bản | 1.463.723 | Thành phố lớn |
| 25 | Calgary | Canada | 1.306.784 | Thành phố lớn |
| 26 | Islamabad | Pakistan | 1.108.872 | Thủ đô |
| 27 | Cologne | Đức | 1.084.831 | Thành phố lớn |
| 28 | Valencia | Tây Ban Nha | 824.340 | Thành phố lớn |
| 29 | Seville | Tây Ban Nha | 684.164 | Thành phố lớn |
| 30 | Washington, D.C. | Hoa Kỳ | 678.972 | Thủ đô |
| 31 | Vancouver | Canada | 662.248 | Thành phố lớn |
| 32 | Canberra | Australia | 472.000 | Thủ đô |
| 33 | New Delhi | Ấn Độ | 249.998 | Thủ đô |
Dân số thành phố hiển thị khi Global Day Atlas có hồ sơ thành phố. Bộ dữ liệu có thể mở rộng độc lập với thời tiết và ngày lễ.