Global Day Atlas
Ngôn ngữ VI

Tóm tắt quốc gia hằng ngày

Cờ của Thụy Sĩ CH

Hôm nay Thụy Sĩ

Thời tiết, ánh sáng ban ngày, tỷ giá, ngày lễ, múi giờ và gợi ý thực tế trong một trang quốc gia nhanh.

Cờ của Thụy Sĩ Thụy Sĩ 21 C · Quang đãng Cờ của Đức Đức 23 C · Quang đãng Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha 24 C · Có nắng một phần Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 13 C · Quang đãng Cờ của Canada Canada 9 C · Có nắng một phần Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ 19 C · Có nắng một phần Cờ của Vương quốc Anh Vương quốc Anh 22 C · Có nắng một phần Cờ của Pháp Pháp 18 C · Dông Cờ của Italy Italy 20 C · Có nắng một phần Cờ của Brazil Brazil 25 C · Nhiều mây Cờ của Ấn Độ Ấn Độ 30 C · Quang đãng Cờ của Australia Australia 8 C · Nhiều mây

Hồ sơ quốc gia

Địa lý và dân số của Thụy Sĩ

Thụy Sĩ thuộc Châu Âu, với thủ đô là Bern. Hồ sơ này gồm dân số, diện tích, ngôn ngữ, tôn giáo chính và biên giới đất liền.

Thủ đô Bern UTC+01:00
Dân số quốc gia 9.082.848 người
Khu vực Châu Âu / Tây Âu Địa lý
Diện tích 41.284 km² Lãnh thổ
Ngôn ngữ Tiếng Pháp, Tiếng Đức (Thụy Sĩ), Tiếng Italy và Tiếng Romansh Ngôn ngữ chính thức
Biên giới đất liền 5 biên giới Không giáp biển

Hôm nay: Thụy Sĩ

Tóm tắt hằng ngày trực tiếp cho Thụy Sĩ

Bản đồ thời tiết

Quang đãng, 21 C

Tóm tắt hiện tại cho thấy Quang đãng và khoảng 21 C tại thủ đô.

Bern 21 C Quang đãng
Ánh sáng ban ngày

14h 25m

06:14 · 20:39

Tổng quan ngày lễ

Ngày Quốc tế Lao động

Ngày lễ tiếp theo là Ngày Quốc tế Lao động; lịch địa phương có thể thay đổi quanh ngày đó.

1 Th05 2026 hôm nay Ngày lễ công cộng Khu vực
Gợi ý trong ngày

Lập kế hoạch ngày thuận tiện

Dùng tóm tắt này để lên kế hoạch việc cần làm, đi bộ, du lịch và thời gian ngoài trời.

Tỷ giá tiền tệ

Franc Thụy sĩ CHF

Tiền tệ địa phương là Franc Thụy sĩ (CHF). Dùng các tỷ giá này làm tham khảo hằng ngày cho du lịch, mua sắm và chi phí địa phương.

Đã cập nhật: 1 Th05 2026 Nguồn: Frankfurter
1 USD 0.7875 CHF 1 USD = 0.7875 CHF
1 EUR 0.9208 CHF 1 EUR = 0.9208 CHF

Chưa có dữ liệu giá nhiên liệu cho quốc gia này.

Ngày lễ sắp tới

Lịch ngày lễ 2026

Ngày lễ toàn quốc và khu vực được tách riêng để dễ biết ngày đó ảnh hưởng đến cả nước hay chỉ một vùng.

33 Tổng trong năm
4 Toàn quốc
29 Khu vực
22 Sắp tới
1 Th05 2026 Ngày Quốc tế Lao động
hôm nay Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 7 khu vực
1 Th05 2026 Ngày Quốc tế Lao động
hôm nay Ngày kỷ niệm Khu vực Ngày thay đổi 2 khu vực
14 Th05 2026 Lễ Thăng Thiên
trong 13 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
25 Th05 2026 Thứ Hai Lễ Hiện Xuống
trong 24 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 16 khu vực
25 Th05 2026 Thứ Hai Lễ Hiện Xuống
trong 24 ngày Ngày kỷ niệm Khu vực Ngày thay đổi 4 khu vực
4 Th06 2026 Lễ Mình Máu Thánh Chúa
trong 34 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 12 khu vực
4 Th06 2026 Lễ Mình Máu Thánh Chúa
trong 34 ngày Ngày kỷ niệm Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
29 Th06 2026 Saint Peter and Saint Paul
trong 59 ngày Ngày kỷ niệm Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực

Cách dùng trang này

Lập kế hoạch trong ngày bằng tín hiệu cấp quốc gia

Bản tóm tắt giúp nhanh chóng kiểm tra thời tiết, ánh sáng ban ngày, ngày lễ, giờ địa phương và xem ngày có phù hợp để đi lại, làm việc hay đi dạo không.

01 Thời tiết và ánh sáng ban ngày

So sánh thủ đô và các thành phố lớn, rồi dùng bình minh, hoàng hôn và khung giờ ngoài trời tốt nhất để lên kế hoạch.

02 Ngày lễ công cộng

Xem ngày lễ tiếp theo, phạm vi toàn quốc hoặc khu vực, loại ngày lễ và số ngày còn lại.

03 Giờ địa phương

Kiểm tra giờ địa phương và múi giờ trước khi gọi điện, đặt lịch, đi lại hoặc xem giờ mở cửa.

04 Tỷ giá tiền tệ

Kiểm tra tiền tệ địa phương và tham chiếu nhanh USD/EUR trước khi lập kế hoạch chi tiêu.

05 Giá nhiên liệu

So sánh xăng, diesel và LPG khi có dữ liệu công khai miễn phí theo quốc gia.