Global Day Atlas
Ngôn ngữ VI

Tóm tắt giá nhiên liệu

Giá nhiên liệu theo quốc gia

So sánh giá xăng, dầu diesel và LPG mới nhất từ nguồn dữ liệu công khai miễn phí.

Quốc gia có dữ liệu 126
Ngày dữ liệu mới nhất 27 Th04 2026
Nguồn 3
01 Ai Cập 15,25 EGP/lít 1 Th04 2025 · Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới 02 Algeria 43,71 DZD/lít 1 Th04 2025 · Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới 03 Angola 300 AOA/lít 1 Th04 2025 · Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới 04 Argentina 1.208,017 ARS/lít 1 Th01 2025 · Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới 05 Aruba 2,16 AWG/lít 1 Th03 2025 · Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới 06 Australia 1,062 USD/lít 1 Th03 2025 · Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
1 Ai Cập 15,25 EGP/lít 13,5 EGP/lít 7 EGP/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
2 Algeria 43,71 DZD/lít 29,01 DZD/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
3 Angola 300 AOA/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
4 Argentina 1.208,017 ARS/lít 1.209,946 ARS/lít 573,916 ARS/lít 1 Th01 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
5 Aruba 2,16 AWG/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
6 Australia 1,062 USD/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
7 Azerbaijan 1,1 AZN/lít 1 AZN/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
8 Bahrain 140 BHD/lít 180 BHD/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
9 Bangladesh 122 BDT/lít 105 BDT/lít 66,43 BDT/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
10 Barbados 3,33 BDS/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
11 Belize 12,14 BZD/gallon 11,9 BZD/gallon 1 Th02 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
12 Benin 695 XOF/lít 720 XOF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
13 Bolivia 3,74 BOB/lít 3,72 BOB/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
14 Botswana 1.420 BWP/lít 1.484 BWP/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
15 Brazil 6,36 BRL/lít 6,38 BRL/lít 4,68 R$/m³ 1 Th02 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
16 Burkina Faso 850 XOF/lít 675 XOF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
17 Bỉ 1,822 EUR/lít 2,094 EUR/lít 0,932 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
18 Bồ Đào Nha 1,927 EUR/lít 1,958 EUR/lít 1,026 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
19 Cameroon 840 XAF/lít 828 XAF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
20 Campuchia 0,96 USD/lít 0,92 USD/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
21 Canada 176,5 CAD/lít 172,5 CAD/lít 128,375 CAD/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
22 Cape Verde 133,8 CVE/lít 111,2 ECV/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
23 Chile 1.257,136 CLP/lít 1.004,432 CLP/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
24 Colombia 10.842 COP/gallon 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
25 Congo - Brazzaville 775 XAF/lít 625 XAF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
26 Costa Rica 671 CRC/lít 592 CRC/lít 850 CRC/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
27 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 2,38 AED/lít 2,63 AED/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
28 Côte d’Ivoire 875 XOF/lít 715 XOF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
29 Cộng hòa Dominica 272,5 DOP/gallon 221,6 DOP/gallon 132,6 DOP/gallon 1 Th01 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
30 Cộng hòa Trung Phi 1.100 XAF/lít 1.350 XAF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
31 Ecuador 2,67 USD/gallon 1,79 USD/gallon 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
32 El Salvador 3,66 USD/gallon 3,06 USD/gallon 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
33 Estonia 1,712 EUR/lít 1,815 EUR/lít 0,976 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
34 Ethiopia 112,67 ETB/lít 107,93 ETB/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
35 Fiji 2,76 FJD/lít 2,38 FJD/lít 2,25 FJD/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
36 Gabon 595 XAF/lít 575 XAF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
37 Gambia 75 GMD/lít 70,5 GMD/lít 1 Th09 2023 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
38 Ghana 15,067 GHS/lít 15,327 GHS/Lt 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
39 Greenland 4,4 DKK/lít 4,55 DKK/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
40 Grenada 14,29 XCD/gallon 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
41 Guatemala 28,89 GTQ/gallon 25,76 GTQ/gallon 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
42 Guinea Xích Đạo 645 XAF/lít 520 XAF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
43 Hoa Kỳ 4,123 USD/gallon 5,351 USD/gallon 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ (EIA)
44 Honduras 92,93 HNL/ gallon 84,27 HNL/ gallon 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
45 Hy Lạp 2,042 EUR/lít 1,879 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
46 Hà Lan 2,324 EUR/lít 2,311 EUR/lít 1,033 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
47 Hàn Quốc 1.536,53 KRW/lít 1 Th01 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
48 Indonesia 12.500 IDR/lít 13.600 IDR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
49 Iran 15.000 IRR/lít 3.000 IRR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
50 Iraq 450 IQD/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
51 Ireland 1,819 EUR/lít 2,052 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
52 Israel 2,66 ILS/lít 1 Th12 2023 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
53 Italy 1,732 EUR/lít 2,06 EUR/lít 0,806 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
54 Jamaica 158,374 JMD/lít 157,263 JMD/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
55 Jordan 0,885 JOD/lít 0,705 JD/LT 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
56 Kazakhstan 0,41 USD/lít 297 KZT/lít 1 Th02 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
57 Kenya 167,06 KES/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
58 Kyrgyzstan 63,595 KGS/lít 71,142 KGS/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
59 Latvia 1,784 EUR/lít 1,921 EUR/lít 1,073 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
60 Lesotho 19,95 LSL/lít 20,6 LSL/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
61 Li-băng 66.418,75 LBP/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
62 Liberia 725 LRD/lít 780 LRD/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
63 Litva 1,731 EUR/lít 1,99 EUR/lít 0,914 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
64 Luxembourg 1,759 EUR/lít 1,871 EUR/lít 0,803 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
65 Lào 22.920 LAK/lít 18.620 KIP/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
66 Madagascar 5.320 MGA/lít 4.970 MGA/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
67 Malawi 2.734 MWK/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
68 Malaysia 3,03 MYR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
69 Maldives 13,92 MVR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
70 Mali 775 XOF/lít 725 XOF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
71 Malta 1,34 EUR/lít 1,21 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
72 Martinique 1,76 EUR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
73 Mauritania 54 MRU/lít 51 MRU/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
74 Mauritius 61,2 MUR/lít 58,95 MUR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
75 Mexico 1,172 USD/lít 1,254 USD/lít 9,644 MXN/lít 1 Th02 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
76 Moldova 19,926 MDL/lít 7 Th12 2024 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
77 Mozambique 85,82 MZN/lít 43,4 MZN/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
78 Myanmar (Miến Điện) 3.000 NMK/lít 2.580 MMK/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
79 Mông Cổ 2.390 MNT/lít 3.140 MNT/lít 1.790 MNT/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
80 Na Uy 21,07 NOK/lít 1 Th02 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
81 Nam Phi 2.209 ZAR/lít 2.016,05 ZAR/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
82 Namibia 20,62 NAD/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
83 Nepal 160,5 NPR/lít 148,5 NPR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
84 New Zealand 267,484 NZD/lít 199,9 NZD/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
85 Nga 56,86 RUB/lít 69,853 RUB/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
86 Nhật Bản 184,325 JPY/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
87 Nicaragua 47,8 NIO/lít 43,2 córdobas/litros 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
88 Niger 499 XOF/lít 618 XOF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
89 Nigeria 1.325 NGN/lít 1 Th01 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
90 Oman 0,229 OMR/lít 0,258 OMR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
91 Pakistan 272,14 PKR/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
92 Panama 0,853 PAB/lít 0,793 PAB/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
93 Papua New Guinea 416,48 PGK/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
94 Peru 1,151 USD/lít 11,307 PEN/gallon 1,748 soles/m3 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
95 Philippines 57,137 PHP/lít 56,925 PHP/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
96 Pháp 2,016 EUR/lít 2,164 EUR/lít 1,059 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
97 Phần Lan 2,088 EUR/lít 2,337 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
98 Qatar 2 QAR/lít 2,05 QAR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
99 Quần đảo Cayman 4,987 CI$/Imperial gallon 5,25 CI$/Imperial gallon 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
100 Senegal 665 XOF/lít 755 XOF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
101 Sierra Leone 27,4 (Le/NLe/Litre) 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
102 Sri Lanka 309 LKR/lít 286 LKR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
103 Syria 8.500 SYP/lít 2.000 SYP/lít 1 Th12 2023 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
104 Síp 1,532 EUR/lít 1,89 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
105 Thái Lan 35,137 THD/lít 32,94 THB/lít 1 Th02 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
106 Thổ Nhĩ Kỳ 46,916 TRY/lít 27,452 TRY/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
107 Thụy Điển 1,76 EUR/lít 2,007 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
108 Togo 680 XOF/lít 695 XOF/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
109 Trinidad và Tobago 92,5 TTD/gallon 1 Th02 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
110 Trung Quốc 7,41 CNY/lít 7,11 CNY/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
111 Tunisia 1,985 TND/lít 2,205 TND/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
112 Tây Ban Nha 1,504 EUR/lít 1,727 EUR/lít 1,023 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
113 Uganda 5.400 UGX/lít 4.800 UGX/lít 1 Th10 2023 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
114 Ukraina 53,399 UAH/lít 54,867 UAH/lít 36,721 UAH/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
115 Uruguay 50,92 UYU/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
116 Uzbekistan 10.700 UZS/lít 12.500 UZS/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
117 Vanuatu 177 VUV/lít 5 Th09 2024 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
118 Venezuela 0,5 USD/lít 0,1 USD/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
119 Việt Nam 15.240 VND/lít 18.080 VND/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
120 Vương quốc Anh 67,188 GBP/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
121 Zambia 34,98 ZMW/lít 30,23 ZMW/lít 1 Th03 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
122 Zimbabwe 41,03 USD/lít 1,55 USD/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
123 Đan Mạch 2,272 EUR/lít 2,235 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
124 Đức 2,144 EUR/lít 2,181 EUR/lít 1,149 EUR/lít 27 Th04 2026 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới, Bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu
125 Ả Rập Xê-út 2,18 SAR/lít 1,66 SAR/lít 1,04 SAR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
126 Ấn Độ 87,71 INR/lít 1 Th04 2025 Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới

Giá nhiên liệu sử dụng dữ liệu công khai của Ngân hàng Thế giới, bản tin dầu hằng tuần của Ủy ban Châu Âu cho EU và giá bán lẻ hằng tuần của EIA cho Hoa Kỳ.