Global Day Atlas
Ngôn ngữ VI

Tóm tắt quốc gia hằng ngày

Cờ của New Zealand NZ

Hôm nay New Zealand

Thời tiết, ánh sáng ban ngày, tỷ giá, ngày lễ, múi giờ và gợi ý thực tế trong một trang quốc gia nhanh.

Cờ của New Zealand New Zealand 14 C · Có nắng một phần Cờ của Đức Đức 20 C · Có nắng một phần Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha 22 C · Có nắng một phần Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 28 C · Có nắng một phần Cờ của Canada Canada 17 C · Có nắng một phần Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ 26 C · Nhiều mây Cờ của Vương quốc Anh Vương quốc Anh 20 C · Quang đãng Cờ của Pháp Pháp 23 C · Quang đãng Cờ của Italy Italy 23 C · Có nắng một phần Cờ của Brazil Brazil 18 C · Có nắng một phần Cờ của Ấn Độ Ấn Độ 32 C · Quang đãng Cờ của Australia Australia 11 C · Mưa

Hồ sơ quốc gia

Địa lý và dân số của New Zealand

New Zealand thuộc Châu Đại Dương, với thủ đô là Wellington. Hồ sơ này gồm dân số, diện tích, ngôn ngữ, tôn giáo chính và biên giới đất liền.

Thủ đô Wellington UTC-11:00
Dân số quốc gia 5.324.700 người
Khu vực Châu Đại Dương / Úc và New Zealand Địa lý
Diện tích 268.838 km² Lãnh thổ
Ngôn ngữ Tiếng Anh, Tiếng Māori và New Zealand Sign Language Ngôn ngữ chính thức
Biên giới đất liền Không có biên giới đất liền Bối cảnh ven biển hoặc đảo

Hôm nay: New Zealand

Tóm tắt hằng ngày trực tiếp cho New Zealand

Bản đồ thời tiết

Có nắng một phần, 14 C

Tóm tắt hiện tại cho thấy Có nắng một phần và khoảng 14 C tại thủ đô.

Wellington 14 C Có nắng một phần
Ánh sáng ban ngày

9h 11m

07:46 · 16:58

Tổng quan ngày lễ

Matariki

Ngày lễ tiếp theo là Matariki; lịch địa phương có thể thay đổi quanh ngày đó.

10 Th07 2026 trong 21 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc
Gợi ý trong ngày

Lập kế hoạch ngày thuận tiện

Dùng tóm tắt này để lên kế hoạch việc cần làm, đi bộ, du lịch và thời gian ngoài trời.

Tỷ giá tiền tệ

Đô la New Zealand NZD

Tiền tệ địa phương là Đô la New Zealand (NZD). Dùng các tỷ giá này làm tham khảo hằng ngày cho du lịch, mua sắm và chi phí địa phương.

Đã cập nhật: 19 Th06 2026 Nguồn: Frankfurter
1 USD 1.7315 NZD 1 USD = 1.7315 NZD
1 EUR 1.9929 NZD 1 EUR = 1.9929 NZD

Giá nhiên liệu

Giá nhiên liệu mới nhất

Dữ liệu công khai miễn phí kết hợp giá từ Ngân hàng Thế giới, Ủy ban Châu Âu và EIA Hoa Kỳ khi có sẵn.

Ngày dữ liệu: 1 Th03 2025 Nguồn: Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
Xăng 267,484 NZD/lít 1,531 USD/lít
Diesel 199,9 NZD/lít 1,144 USD/lít

Ngày lễ sắp tới

Lịch ngày lễ 2026

Ngày lễ toàn quốc và khu vực được tách riêng để dễ biết ngày đó ảnh hưởng đến cả nước hay chỉ một vùng.

23 Tổng trong năm
11 Toàn quốc
12 Khu vực
10 Sắp tới
10 Th07 2026 Matariki
trong 21 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
28 Th09 2026 Canterbury (South) Anniversary Day
trong 101 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
23 Th10 2026 Hawke's Bay Anniversary Day
trong 126 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
26 Th10 2026 Ngày Quốc tế Lao động
trong 129 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
2 Th11 2026 Marlborough Anniversary Day
trong 136 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
13 Th11 2026 Canterbury Anniversary Day
trong 147 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
30 Th11 2026 Chatham Islands Anniversary Day
trong 164 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
30 Th11 2026 Westland Anniversary Day
trong 164 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực

Cách dùng trang này

Lập kế hoạch trong ngày bằng tín hiệu cấp quốc gia

Bản tóm tắt giúp nhanh chóng kiểm tra thời tiết, ánh sáng ban ngày, ngày lễ, giờ địa phương và xem ngày có phù hợp để đi lại, làm việc hay đi dạo không.

01 Thời tiết và ánh sáng ban ngày

So sánh thủ đô và các thành phố lớn, rồi dùng bình minh, hoàng hôn và khung giờ ngoài trời tốt nhất để lên kế hoạch.

02 Ngày lễ công cộng

Xem ngày lễ tiếp theo, phạm vi toàn quốc hoặc khu vực, loại ngày lễ và số ngày còn lại.

03 Giờ địa phương

Kiểm tra giờ địa phương và múi giờ trước khi gọi điện, đặt lịch, đi lại hoặc xem giờ mở cửa.

04 Tỷ giá tiền tệ

Kiểm tra tiền tệ địa phương và tham chiếu nhanh USD/EUR trước khi lập kế hoạch chi tiêu.

05 Giá nhiên liệu

So sánh xăng, diesel và LPG khi có dữ liệu công khai miễn phí theo quốc gia.