Global Day Atlas
Ngôn ngữ VI

Tóm tắt quốc gia hằng ngày

Cờ của New Zealand NZ

Hôm nay New Zealand

Thời tiết, ánh sáng ban ngày, tỷ giá, ngày lễ, múi giờ và gợi ý thực tế trong một trang quốc gia nhanh.

Cờ của New Zealand New Zealand 15 C · Quang đãng Cờ của Đức Đức 16 C · Quang đãng Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha 24 C · Nhiều mây Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 25 C · Có nắng một phần Cờ của Canada Canada 20 C · Nhiều mây Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ 23 C · Mưa Cờ của Vương quốc Anh Vương quốc Anh 19 C · Quang đãng Cờ của Pháp Pháp 22 C · Nhiều mây Cờ của Italy Italy 26 C · Nhiều mây Cờ của Brazil Brazil 19 C · Quang đãng Cờ của Ấn Độ Ấn Độ 29 C · Nhiều mây Cờ của Australia Australia 13 C · Quang đãng

Hồ sơ quốc gia

Địa lý và dân số của New Zealand

New Zealand thuộc Châu Đại Dương, với thủ đô là Wellington. Hồ sơ này gồm dân số, diện tích, ngôn ngữ, tôn giáo chính và biên giới đất liền.

Thủ đô Wellington UTC-11:00
Dân số quốc gia 5.324.700 người
Khu vực Châu Đại Dương / Úc và New Zealand Địa lý
Diện tích 268.838 km² Lãnh thổ
Ngôn ngữ Tiếng Anh, Tiếng Māori và New Zealand Sign Language Ngôn ngữ chính thức
Biên giới đất liền Không có biên giới đất liền Bối cảnh ven biển hoặc đảo

Hôm nay: New Zealand

Tóm tắt hằng ngày trực tiếp cho New Zealand

Bản đồ thời tiết

Quang đãng, 15 C

Tóm tắt hiện tại cho thấy Quang đãng và khoảng 15 C tại thủ đô.

Wellington 15 C Quang đãng
Ánh sáng ban ngày

10h 0m

07:27 · 17:27

Tổng quan ngày lễ

Canterbury (South) Anniversary Day

Ngày lễ tiếp theo là Canterbury (South) Anniversary Day; lịch địa phương có thể thay đổi quanh ngày đó.

28 Th09 2026 trong 56 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực
Gợi ý trong ngày

Lập kế hoạch ngày thuận tiện

Dùng tóm tắt này để lên kế hoạch việc cần làm, đi bộ, du lịch và thời gian ngoài trời.

Tỷ giá tiền tệ

Đô la New Zealand NZD

Tiền tệ địa phương là Đô la New Zealand (NZD). Dùng các tỷ giá này làm tham khảo hằng ngày cho du lịch, mua sắm và chi phí địa phương.

Đã cập nhật: 3 Th08 2026 Nguồn: Frankfurter
1 USD 1.7055 NZD 1 USD = 1.7055 NZD
1 EUR 1.9627 NZD 1 EUR = 1.9627 NZD

Giá nhiên liệu

Giá nhiên liệu mới nhất

Dữ liệu công khai miễn phí kết hợp giá từ Ngân hàng Thế giới, Ủy ban Châu Âu và EIA Hoa Kỳ khi có sẵn.

Ngày dữ liệu: 1 Th03 2025 Nguồn: Cơ sở dữ liệu giá nhiên liệu toàn cầu của Ngân hàng Thế giới
Xăng 267,484 NZD/lít 1,531 USD/lít
Diesel 199,9 NZD/lít 1,144 USD/lít

Ngày lễ sắp tới

Lịch ngày lễ 2026

Ngày lễ toàn quốc và khu vực được tách riêng để dễ biết ngày đó ảnh hưởng đến cả nước hay chỉ một vùng.

23 Tổng trong năm
11 Toàn quốc
12 Khu vực
9 Sắp tới
28 Th09 2026 Canterbury (South) Anniversary Day
trong 56 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
23 Th10 2026 Hawke's Bay Anniversary Day
trong 81 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
26 Th10 2026 Ngày Quốc tế Lao động
trong 84 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi
2 Th11 2026 Marlborough Anniversary Day
trong 91 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
13 Th11 2026 Canterbury Anniversary Day
trong 102 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
30 Th11 2026 Chatham Islands Anniversary Day
trong 119 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
30 Th11 2026 Westland Anniversary Day
trong 119 ngày Ngày lễ công cộng Khu vực Ngày thay đổi 1 khu vực
25 Th12 2026 Lễ Giáng sinh
trong 144 ngày Ngày lễ công cộng Toàn quốc Ngày thay đổi

Cách dùng trang này

Lập kế hoạch trong ngày bằng tín hiệu cấp quốc gia

Bản tóm tắt giúp nhanh chóng kiểm tra thời tiết, ánh sáng ban ngày, ngày lễ, giờ địa phương và xem ngày có phù hợp để đi lại, làm việc hay đi dạo không.

01 Thời tiết và ánh sáng ban ngày

So sánh thủ đô và các thành phố lớn, rồi dùng bình minh, hoàng hôn và khung giờ ngoài trời tốt nhất để lên kế hoạch.

02 Ngày lễ công cộng

Xem ngày lễ tiếp theo, phạm vi toàn quốc hoặc khu vực, loại ngày lễ và số ngày còn lại.

03 Giờ địa phương

Kiểm tra giờ địa phương và múi giờ trước khi gọi điện, đặt lịch, đi lại hoặc xem giờ mở cửa.

04 Tỷ giá tiền tệ

Kiểm tra tiền tệ địa phương và tham chiếu nhanh USD/EUR trước khi lập kế hoạch chi tiêu.

05 Giá nhiên liệu

So sánh xăng, diesel và LPG khi có dữ liệu công khai miễn phí theo quốc gia.